soi

English · Español · Français · Tiếng Việt · Română

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

soi

noun

  1. Bãi phù sa ở giữa sông. Soi dâu.

adjective

  1. Giỏi (cũ). Đủ ngần ấy nết mới là người soi (Truyện Kiều)

verb

  1. Rọi ánh sáng vào. Soi đèn pin ra sân.
  2. Nhìn vào gương để ngắm nghía. Cô thương nhớ ai ngơ ngẩn đầu cầu, lược thưa biếng chải, gương tàu biếng soi. (ca dao)
  3. Nhìn cho rõ hơn bằng dụng cụ quang học. Soi kính hiển vi.
  4. Thắp đuốc để bắt cá. Bọn trai ồn ào đi soi cá về (Nguyên Hồng)

Talk about this word

Cite this
MLA

"soi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/soi. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

soi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/soi

Chicago

"soi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/soi.

BibTeX
@misc{soi_2026,
  title = {soi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/soi},
  urldate = {2026-11-06}
}