soi
English · Español · Français · Tiếng Việt · Română
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
soi
noun
- Bãi phù sa ở giữa sông. Soi dâu.
adjective
- Giỏi (cũ). Đủ ngần ấy nết mới là người soi (Truyện Kiều)
verb
- Rọi ánh sáng vào. Soi đèn pin ra sân.
- Nhìn vào gương để ngắm nghía. Cô thương nhớ ai ngơ ngẩn đầu cầu, lược thưa biếng chải, gương tàu biếng soi. (ca dao)
- Nhìn cho rõ hơn bằng dụng cụ quang học. Soi kính hiển vi.
- Thắp đuốc để bắt cá. Bọn trai ồn ào đi soi cá về (Nguyên Hồng)
Talk about this word "soi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/soi. Accessed 6 Nov. 2026. soi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/soi "soi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/soi.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{soi_2026,
title = {soi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/soi},
urldate = {2026-11-06}
}