Song Ngư
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Song Ngư
- sawŋ˧˧ ŋɨ˧˧ Hà Nội
- ʂawŋ˧˥ ŋɨ˧˥ Huế
- ʂawŋ˧˧ ŋɨ˧˧ Saigon
- ʂawŋ˧˥ ŋɨ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ʂawŋ˧˥˧ ŋɨ˧˥˧ Hà Tĩnh
proper noun
- Một trong các chòm sao hoàng đạo.
- Cung Hoàng Đạo thứ mười hai trong Hoàng đạo.
- Núi ở cửa Hội, giữa huyện Nghi Lộc và Nghi Xuân, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam. Hai ngọn núi cao sừng sững hai bên cửa Hội, trông như hai con cá lớn bơi trên sóng cả.
In English
- Pisces constellation
Talk about this word "Song Ngư." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/song%20ng%C6%B0. Accessed 6 Nov. 2026. Song Ngư. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/song%20ng%C6%B0 "Song Ngư." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/song%20ng%C6%B0.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{song_ngu_2026,
title = {Song Ngư},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/song%20ng%C6%B0},
urldate = {2026-11-06}
}