suốt

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

suốt

noun

  1. Ống nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt. Hai chân đạp xuống năng năng nhấc, một suốt đâm ngang thích thích mau (Hồ Xuân Hương)

adverb

  1. Cả thời gian. Lo ăn, lo mặc suốt ngày tháng (Tản Đà)
  2. Thông từ đầu nọ đến đầu kia. Suốt dọc đường.
  3. Tất cả. Đi vắng suốt nhà.
  4. Từ trên xuống dưới. Vại nước trong suốt.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"suốt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/su%E1%BB%91t. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

suốt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/su%E1%BB%91t

Chicago

"suốt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/su%E1%BB%91t.

BibTeX
@misc{suo_t_2026,
  title = {suốt},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/su%E1%BB%91t},
  urldate = {2026-11-07}
}