tàn nhang
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tàn nhang
- ta̤ːn˨˩ ɲaːŋ˧˧ Hà Nội
- taːŋ˧˧ ɲaːŋ˧˥ Huế
- taːŋ˨˩ ɲaːŋ˧˧ Saigon
- taːn˧˧ ɲaːŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- taːn˧˧ ɲaːŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Bệnh ngoài da biểu hiện bằng những dát nhỏ tròn màu hung, màu nâu, xám, hồng, bằng phẳng, nhẵn, không có vảy, không thâm nhiễm, chủ yếu ở mặt, có thể ở cổ, vai, cánh tay, mu bàn tay, diễn biến theo mùa, giảm về mùa hè nhất là khi ra nắng, đôi khi tự khỏi.
In English
- freckle small pigmentation spot on the skin
Talk about this word "tàn nhang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%A0n%20nhang. Accessed 6 Nov. 2026. tàn nhang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0n%20nhang "tàn nhang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0n%20nhang.Cite this
@misc{ta_n_nhang_2026,
title = {tàn nhang},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0n%20nhang},
urldate = {2026-11-06}
}