tàng hình

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tàng hình

  • ta̤ːŋ˨˩ hï̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • taːŋ˧˧ hïn˧˧ Huế
  • taːŋ˨˩ hɨn˨˩ Saigon
  • taːŋ˧˧ hïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

verb

  1. Dùng phép lạ tự làm cho mình như biến mất đi, không ai có thể nhìn thấy được.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tàng hình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%A0ng%20h%C3%ACnh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tàng hình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0ng%20h%C3%ACnh

Chicago

"tàng hình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0ng%20h%C3%ACnh.

BibTeX
@misc{ta_ng_hi_nh_2026,
  title = {tàng hình},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0ng%20h%C3%ACnh},
  urldate = {2026-11-07}
}