tàng tàng
Tiếng Việt
AI Простыми словами
Пишу короткое объяснение…
Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.
tàng tàng
- ta̤ːŋ˨˩ ta̤ːŋ˨˩ Hà Nội
- taːŋ˧˧ taːŋ˧˧ Huế
- taːŋ˨˩ taːŋ˨˩ Saigon
- taːŋ˧˧ taːŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
прилагательное
- Ngà ngà say. Tàng tàng chén cúc dở say (Truyện Kiều)
- Hơi gàn, ngang ngang.
- Khng. (Đồ dùng) quá cũ vì đã sử dụng một thời gian khá lâu. Chiếc xe đạp tàng tàng.
- Hơi gàn dở. Tính tàng tàng, ăn nói dớ dẩn.
По-английски
- tipsy slightly drunk
Обсудить это слово "tàng tàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%A0ng%20t%C3%A0ng. Accessed 7 Nov. 2026. tàng tàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0ng%20t%C3%A0ng "tàng tàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0ng%20t%C3%A0ng.
Цитировать
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ta_ng_ta_ng_2026,
title = {tàng tàng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0ng%20t%C3%A0ng},
urldate = {2026-11-07}
}