tàng tàng

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

tàng tàng

  • ta̤ːŋ˨˩ ta̤ːŋ˨˩ Hà Nội
  • taːŋ˧˧ taːŋ˧˧ Huế
  • taːŋ˨˩ taːŋ˨˩ Saigon
  • taːŋ˧˧ taːŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

прилагательное

  1. Ngà ngà say. Tàng tàng chén cúc dở say (Truyện Kiều)
  2. Hơi gàn, ngang ngang.
  3. Khng. (Đồ dùng) quá cũ vì đã sử dụng một thời gian khá lâu. Chiếc xe đạp tàng tàng.
  4. Hơi gàn dở. Tính tàng tàng, ăn nói dớ dẩn.

По-английски

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"tàng tàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%A0ng%20t%C3%A0ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tàng tàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0ng%20t%C3%A0ng

Chicago

"tàng tàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0ng%20t%C3%A0ng.

BibTeX
@misc{ta_ng_ta_ng_2026,
  title = {tàng tàng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0ng%20t%C3%A0ng},
  urldate = {2026-11-07}
}