tàu sân bay
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tàu sân bay
- ta̤w˨˩ sən˧˧ ɓaj˧˧ Hà Nội
- taw˧˧ ʂəŋ˧˥ ɓaj˧˥ Huế
- taw˨˩ ʂəŋ˧˧ ɓaj˧˧ Saigon
- taw˧˧ ʂən˧˥ ɓaj˧˥ Vinh, Thanh Chương
- taw˧˧ ʂən˧˥˧ ɓaj˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ ghép giữa tàu + sân bay.
noun
- Tàu chiến nổi dùng làm căn cứ không quân, được trang bị phương tiện cho máy bay cất cánh, hạ cánh, nhà chứa máy bay.... Tốc độ của loại tàu này thường là vài hải lí/giờ. Chúng có thể chở được hàng chục đến hàng trăm máy bay.
In English
- aircraft carrier warship for launching aircraft
Talk about this word "tàu sân bay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%A0u%20s%C3%A2n%20bay. Accessed 7 Nov. 2026. tàu sân bay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0u%20s%C3%A2n%20bay "tàu sân bay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0u%20s%C3%A2n%20bay.Cite this
@misc{ta_u_sa_n_bay_2026,
title = {tàu sân bay},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0u%20s%C3%A2n%20bay},
urldate = {2026-11-07}
}