ミクウィン

tàu tuần dương

Tiếng Việt

AI わかりやすく

短い説明を書いています…

下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。

tàu tuần dương

  • ta̤w˨˩ twə̤n˨˩ zɨəŋ˧˧ Hà Nội
  • taw˧˧ twəŋ˧˧ jɨəŋ˧˥ Huế
  • taw˨˩ twəŋ˨˩ jɨəŋ˧˧ Saigon
  • taw˧˧ twən˧˧ ɟɨəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • taw˧˧ twən˧˧ ɟɨəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

名詞

  1. Tàu chiến loại lớn, trang bị vũ khí hạng nặng, chuyên làm nhiệm vụ tuần tra trên biển xa, tập kích tàu và các mục tiêu ven biển của đối phương hoặc bảo vệ các đoàn tàu, hỗ trợ đổ bộ.

英語で

この単語について話す

引用する
MLA

"tàu tuần dương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%A0u%20tu%E1%BA%A7n%20d%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tàu tuần dương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0u%20tu%E1%BA%A7n%20d%C6%B0%C6%A1ng

Chicago

"tàu tuần dương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0u%20tu%E1%BA%A7n%20d%C6%B0%C6%A1ng.

BibTeX
@misc{ta_u_tua_n_du_o_ng_2026,
  title = {tàu tuần dương},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A0u%20tu%E1%BA%A7n%20d%C6%B0%C6%A1ng},
  urldate = {2026-11-07}
}