Μίκουιν

tâm tình

Tiếng Việt

AI Με απλά λόγια

Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…

Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.

tâm tình

  • təm˧˧ tï̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • təm˧˥ tïn˧˧ Huế
  • təm˧˧ tɨn˨˩ Saigon
  • təm˧˥ tïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • təm˧˥˧ tïŋ˧˧ Hà Tĩnh

Από πού έρχεται

Âm Hán-Việt của chữ Hán 心情.

__NOEDITSECTION__

ουσιαστικό

  1. Tình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi một con người. Thổ lộ tâm tình.

επίθετο

  1. Thân thiết đến mức có thể thổ lộ cho nhau biết những tình cảm riêng tư, thầm kín. Người bạn tâm tình.

Στα αγγλικά

Συζήτησε αυτή τη λέξη

Παραπομπή
MLA

"tâm tình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%A2m%20t%C3%ACnh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tâm tình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A2m%20t%C3%ACnh

Chicago

"tâm tình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A2m%20t%C3%ACnh.

BibTeX
@misc{ta_m_ti_nh_2026,
  title = {tâm tình},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A2m%20t%C3%ACnh},
  urldate = {2026-11-06}
}