Tân Ước
Tiếng Việt · מילים נרדפות והפכים
AI במילים פשוטות
כותב הסבר קצר…
נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.
Tân Ước
- tən˧˧ ɨək˧˥ Hà Nội
- təŋ˧˥ ɨə̰k˩˧ Huế
- təŋ˧˧ ɨək˧˥ Saigon
- tən˧˥ ɨək˩˩ Vinh, Thanh Chương
- tən˧˥˧ ɨə̰k˩˧ Hà Tĩnh
מאיפה זה בא
Từ tiếng Latinh Novum Testamentum, từ tiếng Hy Lạp cổ Καινή Διαθήκη (Kainē Diathēkē, “Giao ước mới”).
__NOEDITSECTION__
שם פרטי
- Phần cuối của Kinh Thánh Kitô giáo, được viết bằng tiếng Hy Lạp bởi nhiều tác giả vô danh trong khoảng từ sau năm 45 sau công nguyên tới trước năm 140 sau công nguyên (sau Cựu Ước).
דומה: Tân Ước Hi văn, Kinh Thánh Hi văn
שם פרטי
- Một xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
מילים נרדפות והפכים
שם פרטי
דומה: Tân Ước Hi văn, Kinh Thánh Hi văn
באנגלית
- New Testament second half of the Christian Bible
לדבר על המילה הזו "Tân Ước." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%A2n%20%C6%B0%E1%BB%9Bc. Accessed 7 Nov. 2026. Tân Ước. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A2n%20%C6%B0%E1%BB%9Bc "Tân Ước." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A2n%20%C6%B0%E1%BB%9Bc.ציטוט
@misc{ta_n_u_o_c_2026,
title = {Tân Ước},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%A2n%20%C6%B0%E1%BB%9Bc},
urldate = {2026-11-07}
}