tê giác
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tê giác
Where it comes from
Trước năm 1954, trong phương ngữ tiếng Việt miền Bắc con tê giác được gọi là “tê ngưu” (chữ Hán: 犀牛) hoặc con “tê”, cái sừng của con tê ngưu được gọi là “tê giác” (犀角), trong đó “giác” là từ Hán-Việt (角), có nghĩa là cái sừng. Về sau nhiều người không biết “tê giác” chỉ cái sừng của con tê ngưu, nhầm tưởng tê giác là tên gọi của con vật có sừng, nên đã gọi con tê ngưu là “tê giác”.
noun
- (cổ xưa) Sừng của con tê ngưu.
- Thú có guốc ngón lẻ, chân có ba ngón, da dày, có một hay hai sừng mọc trên mũi.
In English
- rhinoceros herbivorous pachyderm with horn(s)
Talk about this word "tê giác." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%AA%20gi%C3%A1c. Accessed 7 Nov. 2026. tê giác. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%AA%20gi%C3%A1c "tê giác." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%AA%20gi%C3%A1c.Cite this
@misc{te_gia_c_2026,
title = {tê giác},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%AA%20gi%C3%A1c},
urldate = {2026-11-07}
}