ミクウィン

tên tục

Tiếng Việt

AI わかりやすく

短い説明を書いています…

下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。

tên tục

  • ten˧˧ tṵʔk˨˩ Hà Nội
  • ten˧˥ tṵk˨˨ Huế
  • təːŋ˧˧ tuk˨˩˨ Saigon
  • ten˧˥ tuk˨˨ Vinh
  • ten˧˥ tṵk˨˨ Thanh Chương
  • ten˧˥˧ tṵk˨˨ Hà Tĩnh

名詞

  1. Tên do cha mẹ đặt ra lúc mới sinh, chỉ gọi lúc còn bé, thường dùng từ nôm và xấu để tránh sự chú ý, đe doạ của ma quỷ, theo mê tín. Cứ gọi tên tục ra mà chửi, ai mà chẳng tức .

英語で

この単語について話す

引用する
MLA

"tên tục." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%AAn%20t%E1%BB%A5c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tên tục. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%AAn%20t%E1%BB%A5c

Chicago

"tên tục." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%AAn%20t%E1%BB%A5c.

BibTeX
@misc{te_n_tu_c_2026,
  title = {tên tục},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%AAn%20t%E1%BB%A5c},
  urldate = {2026-11-07}
}