tính đồng nhất
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
tính đồng nhất
danh từ
- Phạm trù triết học biểu thị trạng thái của một sự vật ngang bằng bản thân nó.
Bằng tiếng Anh
- identity the sameness some individuals share to make up the same kind or universal
Trò chuyện về từ này "tính đồng nhất." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%ADnh%20%C4%91%E1%BB%93ng%20nh%E1%BA%A5t. Accessed 7 Nov. 2026. tính đồng nhất. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%ADnh%20%C4%91%E1%BB%93ng%20nh%E1%BA%A5t "tính đồng nhất." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%ADnh%20%C4%91%E1%BB%93ng%20nh%E1%BA%A5t.Trích dẫn
@misc{ti_nh_o_ng_nha_t_2026,
title = {tính đồng nhất},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%ADnh%20%C4%91%E1%BB%93ng%20nh%E1%BA%A5t},
urldate = {2026-11-07}
}