tính cách
Tiếng Việt
AI 쉬운 말로
짧은 설명을 쓰는 중…
아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.
tính cách
- tïŋ˧˥ kajk˧˥ Hà Nội
- tḭ̈n˩˧ ka̰t˩˧ Huế
- tɨn˧˥ kat˧˥ Saigon
- tïŋ˩˩ kajk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- tḭ̈ŋ˩˧ ka̰jk˩˧ Hà Tĩnh
어원
Âm Hán-Việt của chữ Hán 性格.
__NOEDITSECTION__
명사
- Tổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển hình. Mỗi người một tính cách.
- . Như tính chất. Vấn đề có tính cách bao quát.
영어로
- personality set of qualities that make a person distinct from other people
이 단어에 대해 이야기하기 "tính cách." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%ADnh%20c%C3%A1ch. Accessed 6 Nov. 2026. tính cách. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%ADnh%20c%C3%A1ch "tính cách." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%ADnh%20c%C3%A1ch.
인용하기
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ti_nh_ca_ch_2026,
title = {tính cách},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%ADnh%20c%C3%A1ch},
urldate = {2026-11-06}
}