tít

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tít

noun

  1. Đầu đề bài báo, thường in chữ lớn. Tít lớn chạy dài suốt bốn cột.

adjective

  1. (Mắt) ở trạng thái khép gần như kín lại. Nhắm tít cả hai mắt.

adverb

  1. (Ở cách xa) đến mức như mắt không còn nhìn thấy rõ được nữa. Bay tít lên cao.
  2. (Chuyển động quay nhanh) đến mức không còn nhìn thấy rõ hình thể của vật chuyển động nữa, mà trông nhoà hẳn đi. Quay tít.
  3. (Quăn, xoắn) đến mức khó có thể nhận ra hình dáng, đường nét của vật nữa. Tóc xoăn tít.

In English

  • centipede a segmented arthropod of class Chilopoda

Talk about this word

Cite this
MLA

"tít." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%ADt. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tít. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%ADt

Chicago

"tít." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%ADt.

BibTeX
@misc{ti_t_2026,
  title = {tít},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%ADt},
  urldate = {2026-11-06}
}