tóm lược

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tóm lược

  • tɔm˧˥ lɨə̰ʔk˨˩ Hà Nội
  • tɔ̰m˩˧ lɨə̰k˨˨ Huế
  • tɔm˧˥ lɨək˨˩˨ Saigon
  • tɔm˩˩ lɨək˨˨ Vinh
  • tɔm˩˩ lɨə̰k˨˨ Thanh Chương
  • tɔ̰m˩˧ lɨə̰k˨˨ Hà Tĩnh

verb

  1. Nêu lại những điểm chính, quan trọng nhất, bỏ qua các chi tiết, để có được cái nhìn tổng thể. Tóm lược một số ý chính.

adjective

  1. Có những nét cơ bản, chủ yếu nhất, do đã được tóm lược. Bản báo cáo tóm lược.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tóm lược." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%B3m%20l%C6%B0%E1%BB%A3c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tóm lược. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%B3m%20l%C6%B0%E1%BB%A3c

Chicago

"tóm lược." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%B3m%20l%C6%B0%E1%BB%A3c.

BibTeX
@misc{to_m_lu_o_c_2026,
  title = {tóm lược},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%B3m%20l%C6%B0%E1%BB%A3c},
  urldate = {2026-11-07}
}