tôi
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tôi
- toj˧˧ Hà Nội
- toj˧˥ Huế
- toj˧˧ Saigon
- toj˧˥ Vinh, Thanh Chương
- toj˧˥˧ Hà Tĩnh
pronoun
- Từ cá nhân tự xưng với người khác với sắc thái bình thường, trung tính. Theo ý kiến của tôi.
Similar: tui
noun
- Dân trong nước dưới quyền cai trị của vua. Phận làm tôi.
- Đầy tớ cho chủ trong xã hội cũ. Làm tôi cho nhà giàu.
verb
- Nung thép đến nhiệt độ nhất định rồi làm nguội thật nhanh để tăng độ rắn và độ bền. Tôi dao.
- Cho vôi sống vào nước để cho hoà tan ra. Tôi vôi.
Thesaurus
pronoun
Similar: tui
In English
Talk about this word "tôi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C3%B4i. Accessed 6 Nov. 2026. tôi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C3%B4i "tôi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C3%B4i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{to_i_2026,
title = {tôi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C3%B4i},
urldate = {2026-11-06}
}