tĩnh lặng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tĩnh lặng
- tïʔïŋ˧˥ la̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
- tïn˧˩˨ la̰ŋ˨˨ Huế
- tɨn˨˩˦ laŋ˨˩˨ Saigon
- tḭ̈ŋ˩˧ laŋ˨˨ Vinh
- tïŋ˧˩ la̰ŋ˨˨ Thanh Chương
- tḭ̈ŋ˨˨ la̰ŋ˨˨ Hà Tĩnh
adjective
- Hoàn toàn yên ắng, dường như không có một tiếng động hoặc một hoạt động nào diễn ra. Không gian tĩnh lặng.
Talk about this word "tĩnh lặng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C4%A9nh%20l%E1%BA%B7ng. Accessed 7 Nov. 2026. tĩnh lặng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C4%A9nh%20l%E1%BA%B7ng "tĩnh lặng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C4%A9nh%20l%E1%BA%B7ng.Cite this
@misc{ti_nh_la_ng_2026,
title = {tĩnh lặng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C4%A9nh%20l%E1%BA%B7ng},
urldate = {2026-11-07}
}