tư tưởng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tư tưởng
- tɨ˧˧ tɨə̰ŋ˧˩˧ Hà Nội
- tɨ˧˥ tɨəŋ˧˩˨ Huế
- tɨ˧˧ tɨəŋ˨˩˦ Saigon
- tɨ˧˥ tɨəŋ˧˩ Vinh, Thanh Chương
- tɨ˧˥˧ tɨə̰ʔŋ˧˩ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 思想.
__NOEDITSECTION__
noun
- Sự suy nghĩ hoặc ý nghĩ. Tập trung tư tưởng.
- Quan điểm và ý nghĩ chung của con người đối với hiện thực khách quan và đối với xã hội (nói tổng quát). Tư tưởng tiến bộ.
In English
Talk about this word "tư tưởng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%20t%C6%B0%E1%BB%9Fng. Accessed 7 Nov. 2026. tư tưởng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%20t%C6%B0%E1%BB%9Fng "tư tưởng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%20t%C6%B0%E1%BB%9Fng.Cite this
@misc{tu_tu_o_ng_2026,
title = {tư tưởng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%20t%C6%B0%E1%BB%9Fng},
urldate = {2026-11-07}
}