tươi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tươi

Where it comes from

Từ tiếng Hán thượng cổ 鮮 (OC *s[a]r) (B-S) (HV: tiên).

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Xanh tốt, chưa héo chưa khô. Rau còn tươi.
  2. Nói cá thịt... chưa biến chất, không ươn. Thịt bò tươi.
  3. Sống, chưa nấu chín. Ăn sống nuốt tươi.
  4. Vui vẻ. Mặt tươi.
  5. Đẹp và sáng. Màu tươi.
  6. Nói bữa ăn có thịt, cá, ngon lành hơn bữa ngày thường. Bữa cơm hôm nay tươi hơn hôm qua.

adjective

  1. Dôi mội chút so với một trọng lượng ghi trên cân. Miếng thịt hai lạng rưỡi tươi, phải bớt đi một mẩu bằng quả cau cho đúng.

In English

  • fresh newly produced or obtained
  • bright of a colour: not muted or pale — see also bold, vivid

Talk about this word

Cite this
MLA

"tươi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tươi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1i

Chicago

"tươi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1i.

BibTeX
@misc{tu_o_i_2026,
  title = {tươi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1i},
  urldate = {2026-11-06}
}