tươi
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tươi
Where it comes from
Từ tiếng Hán thượng cổ 鮮 (OC *s[a]r) (B-S) (HV: tiên).
__NOEDITSECTION__
adjective
- Xanh tốt, chưa héo chưa khô. Rau còn tươi.
- Nói cá thịt... chưa biến chất, không ươn. Thịt bò tươi.
- Sống, chưa nấu chín. Ăn sống nuốt tươi.
- Vui vẻ. Mặt tươi.
- Đẹp và sáng. Màu tươi.
- Nói bữa ăn có thịt, cá, ngon lành hơn bữa ngày thường. Bữa cơm hôm nay tươi hơn hôm qua.
adjective
- Dôi mội chút so với một trọng lượng ghi trên cân. Miếng thịt hai lạng rưỡi tươi, phải bớt đi một mẩu bằng quả cau cho đúng.
In English
Talk about this word "tươi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1i. Accessed 6 Nov. 2026. tươi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1i "tươi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1i.Cite this
@misc{tu_o_i_2026,
title = {tươi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1i},
urldate = {2026-11-06}
}