米克温

tương đối

Tiếng Việt

AI 通俗地说

正在写简短说明……

由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。

tương đối

  • tɨəŋ˧˧ ɗoj˧˥ Hà Nội
  • tɨəŋ˧˥ ɗo̰j˩˧ Huế
  • tɨəŋ˧˧ ɗoj˧˥ Saigon
  • tɨəŋ˧˥ ɗoj˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tɨəŋ˧˥˧ ɗo̰j˩˧ Hà Tĩnh

它从哪里来

Âm Hán-Việt của chữ Hán 相對.

__NOEDITSECTION__

形容词

  1. Có so sánh với cái khác; có điều kiện, không tự có một mình. Sức mạnh tương đối.
  2. thuyết Thuyết do Albert Einstein nêu lên, cho rằng muốn xác định một sự kiện trong không gian và trong thời gian đối với người quan sát cần phải xác định bốn tọa độ, ba trong không gian và một trong thời gian.

讨论这个词

引用
MLA

"tương đối." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1ng%20%C4%91%E1%BB%91i. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tương đối. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1ng%20%C4%91%E1%BB%91i

Chicago

"tương đối." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1ng%20%C4%91%E1%BB%91i.

BibTeX
@misc{tu_o_ng_o_i_2026,
  title = {tương đối},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1ng%20%C4%91%E1%BB%91i},
  urldate = {2026-11-07}
}