מיקווין

tương ứng

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

tương ứng

  • tɨəŋ˧˧ ɨŋ˧˥ Hà Nội
  • tɨəŋ˧˥ ɨ̰ŋ˩˧ Huế
  • tɨəŋ˧˧ ɨŋ˧˥ Saigon
  • tɨəŋ˧˥ ɨŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tɨəŋ˧˥˧ ɨ̰ŋ˩˧ Hà Tĩnh

מאיפה זה בא

Âm Hán-Việt của chữ Hán 相應.

__NOEDITSECTION__

שם תואר

  1. Đáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình). Cạnh huyền tương ứng với góc vuông.
  2. Nói hai cạnh nằm giữa hai góc bằng nhau từng đôi một trong hai hình đồng dạng.

באנגלית

  • respective referencing two or more things as individuals

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"tương ứng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1ng%20%E1%BB%A9ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tương ứng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1ng%20%E1%BB%A9ng

Chicago

"tương ứng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1ng%20%E1%BB%A9ng.

BibTeX
@misc{tu_o_ng_u_ng_2026,
  title = {tương ứng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1ng%20%E1%BB%A9ng},
  urldate = {2026-11-07}
}