tương hợp
Tiếng Việt
AI במילים פשוטות
כותב הסבר קצר…
נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.
tương hợp
- tɨəŋ˧˧ hə̰ːʔp˨˩ Hà Nội
- tɨəŋ˧˥ hə̰ːp˨˨ Huế
- tɨəŋ˧˧ həːp˨˩˨ Saigon
- tɨəŋ˧˥ həːp˨˨ Vinh
- tɨəŋ˧˥ hə̰ːp˨˨ Thanh Chương
- tɨəŋ˧˥˧ hə̰ːp˨˨ Hà Tĩnh
שם תואר
- Có quan hệ với một vật vẫn tồn tại được song song với mình. Ở một người mẹ hiền tính nghiêm khắc trong việc giáo dục con bao giờ cũng tương hợp với lòng yêu thương.
באנגלית
- compatible capable of easy interaction
לדבר על המילה הזו "tương hợp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1ng%20h%E1%BB%A3p. Accessed 7 Nov. 2026. tương hợp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1ng%20h%E1%BB%A3p "tương hợp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1ng%20h%E1%BB%A3p.ציטוט
@misc{tu_o_ng_ho_p_2026,
title = {tương hợp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1ng%20h%E1%BB%A3p},
urldate = {2026-11-07}
}