tương tác
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tương tác
- tɨəŋ˧˧ taːk˧˥ Hà Nội
- tɨəŋ˧˥ ta̰ːk˩˧ Huế
- tɨəŋ˧˧ taːk˧˥ Saigon
- tɨəŋ˧˥ taːk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- tɨəŋ˧˥˧ ta̰ːk˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 相 (“hỗ tương”) và 作 (“gắng sức”).
__NOEDITSECTION__
verb
- Tác động qua lại lẫn nhau. Lực tương tác giữa các vật.
adjective
- Có sự trao đổi thông tin qua lại liên tục giữa máy với người sử dụng.
In English
- interact act upon each other
Talk about this word "tương tác." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1ng%20t%C3%A1c. Accessed 7 Nov. 2026. tương tác. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1ng%20t%C3%A1c "tương tác." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1ng%20t%C3%A1c.Cite this
@misc{tu_o_ng_ta_c_2026,
title = {tương tác},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%C6%A1ng%20t%C3%A1c},
urldate = {2026-11-07}
}