tường lửa

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tường lửa

  • tɨə̤ŋ˨˩ lɨ̰ə˧˩˧ Hà Nội
  • tɨəŋ˧˧ lɨə˧˩˨ Huế
  • tɨəŋ˨˩ lɨə˨˩˦ Saigon
  • tɨəŋ˧˧ lɨə˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • tɨəŋ˧˧ lɨ̰ʔə˧˩ Hà Tĩnh

Where it comes from

Dịch sao phỏng từ tiếng Anh firewall.

noun

  1. Phần mềm giám sát lưu lượng truy cập đến và đi khỏi mạng riêng hoặc máy tính cá nhân, cho phép hoặc chặn lưu lượng truy cập đó tùy thuộc vào mối đe dọa mà nó nhận diện được. Bật tường lửa trên máy tính.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tường lửa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%9Dng%20l%E1%BB%ADa. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tường lửa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%9Dng%20l%E1%BB%ADa

Chicago

"tường lửa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%9Dng%20l%E1%BB%ADa.

BibTeX
@misc{tu_o_ng_lu_a_2026,
  title = {tường lửa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%9Dng%20l%E1%BB%ADa},
  urldate = {2026-11-07}
}