tường thuật
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
tường thuật
- tɨə̤ŋ˨˩ tʰwə̰ʔt˨˩ Hà Nội
- tɨəŋ˧˧ tʰwə̰k˨˨ Huế
- tɨəŋ˨˩ tʰwək˨˩˨ Saigon
- tɨəŋ˧˧ tʰwət˨˨ Vinh
- tɨəŋ˧˧ tʰwə̰t˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Nó đến từ đâu
Âm Hán-Việt của chữ Hán 詳述.
__NOEDITSECTION__
động từ
- Kể lại rõ ràng, chi tiết về những sự kiện đã xảy ra. Tường thuật việc đã qua.
Bằng tiếng Anh
- narrative systematic recitation of an event
Trò chuyện về từ này "tường thuật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%9Dng%20thu%E1%BA%ADt. Accessed 7 Nov. 2026. tường thuật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%9Dng%20thu%E1%BA%ADt "tường thuật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%9Dng%20thu%E1%BA%ADt.Trích dẫn
@misc{tu_o_ng_thua_t_2026,
title = {tường thuật},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%9Dng%20thu%E1%BA%ADt},
urldate = {2026-11-07}
}