tưởng tượng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tưởng tượng
- tɨə̰ŋ˧˩˧ tɨə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
- tɨəŋ˧˩˨ tɨə̰ŋ˨˨ Huế
- tɨəŋ˨˩˦ tɨəŋ˨˩˨ Saigon
- tɨəŋ˧˩ tɨəŋ˨˨ Vinh
- tɨəŋ˧˩ tɨə̰ŋ˨˨ Thanh Chương
- tɨə̰ʔŋ˧˩ tɨə̰ŋ˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 想像.
noun
- Khả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên. Nhà thơ, nhà tiểu thuyết giàu tưởng tượng
- Bịa đặt, thêu dệt. Những chiến thắng tưởng tượng của quân đội Mỹ
verb
- Tạo ra trong trí hình ảnh của những sự vật đã tác động vào các giác quan hoặc, trên cơ sở những sự vật này, hình ảnh của những sự vật xa lạ.
In English
Talk about this word "tưởng tượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%9Fng%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026. tưởng tượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%9Fng%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng "tưởng tượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%9Fng%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng.Cite this
@misc{tu_o_ng_tu_o_ng_2026,
title = {tưởng tượng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%9Fng%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng},
urldate = {2026-11-07}
}