tượng đài
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
tượng đài
Από πού έρχεται
Âm Hán-Việt của chữ Hán 像 (“tượng”) và 臺 (“đài”).
ουσιαστικό
- Công trình kiến trúc lớn gồm một hoặc nhiều bức tượng, đặt ở địa điểm thích hợp, dùng làm biểu trưng cho một dân tộc, một địa phương, đánh dấu một sự kiện lịch sử hay tưởng niệm người có công lao lớn. tượng đài vua
Στα αγγλικά
Συζήτησε αυτή τη λέξη "tượng đài." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20%C4%91%C3%A0i. Accessed 7 Nov. 2026. tượng đài. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20%C4%91%C3%A0i "tượng đài." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20%C4%91%C3%A0i.Παραπομπή
@misc{tu_o_ng_a_i_2026,
title = {tượng đài},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20%C4%91%C3%A0i},
urldate = {2026-11-07}
}