tượng thanh

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tượng thanh

  • tɨə̰ʔŋ˨˩ tʰajŋ˧˧ Hà Nội
  • tɨə̰ŋ˨˨ tʰan˧˥ Huế
  • tɨəŋ˨˩˨ tʰan˧˧ Saigon
  • tɨəŋ˨˨ tʰajŋ˧˥ Vinh
  • tɨə̰ŋ˨˨ tʰajŋ˧˥ Thanh Chương
  • tɨə̰ŋ˨˨ tʰajŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 象 và 聲.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Nói từ đặt ra để bắt chước một tiếng kêu, một tiếng động. "Meo meo" là một từ tượng thanh.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tượng thanh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20thanh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tượng thanh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20thanh

Chicago

"tượng thanh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20thanh.

BibTeX
@misc{tu_o_ng_thanh_2026,
  title = {tượng thanh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20thanh},
  urldate = {2026-11-07}
}