tượng trưng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tượng trưng

  • tɨə̰ʔŋ˨˩ ʨɨŋ˧˧ Hà Nội
  • tɨə̰ŋ˨˨ tʂɨŋ˧˥ Huế
  • tɨəŋ˨˩˨ tʂɨŋ˧˧ Saigon
  • tɨəŋ˨˨ tʂɨŋ˧˥ Vinh
  • tɨə̰ŋ˨˨ tʂɨŋ˧˥ Thanh Chương
  • tɨə̰ŋ˨˨ tʂɨŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 象徵.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Cái làm tượng trưng. Xiềng xích là tượng trưng của sự nô lệ.

adjective

  1. Có tính chất ước lệ, không phải thực tế. Mô hình tượng trưng.

verb

  1. Lấy một sự vật cụ thể để chỉ một cái gì đó thường có tính trừu tượng. Chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tượng trưng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20tr%C6%B0ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tượng trưng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20tr%C6%B0ng

Chicago

"tượng trưng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20tr%C6%B0ng.

BibTeX
@misc{tu_o_ng_tru_ng_2026,
  title = {tượng trưng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20tr%C6%B0ng},
  urldate = {2026-11-07}
}