tạ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tạ

noun

  1. Vật nặng, thường có hình thanh ngắn có lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện cơ bắp. Cử tạ.
  2. Vật nặng hình tròn bằng kim loại, dùng để đẩy hoặc ném đi xa. Đẩy tạ.
  3. Dt., id. Nhà làm ở trong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí. Xây đình xây tạ.
  4. Đơn vị đo khối lượng, bằng 100 Kilôgam. Một tạ thóc.

verb

  1. Tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng. Tạ ơn.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tạ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A1. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tạ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A1

Chicago

"tạ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A1.

BibTeX
@misc{ta_2026,
  title = {tạ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A1},
  urldate = {2026-11-06}
}