tạ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tạ
noun
- Vật nặng, thường có hình thanh ngắn có lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện cơ bắp. Cử tạ.
- Vật nặng hình tròn bằng kim loại, dùng để đẩy hoặc ném đi xa. Đẩy tạ.
- Dt., id. Nhà làm ở trong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí. Xây đình xây tạ.
- Đơn vị đo khối lượng, bằng 100 Kilôgam. Một tạ thóc.
verb
- Tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng. Tạ ơn.
In English
- picul Translations
Talk about this word "tạ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A1. Accessed 6 Nov. 2026. tạ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A1 "tạ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A1.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ta_2026,
title = {tạ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A1},
urldate = {2026-11-06}
}