tại ngoại hậu cứu
Tiếng Việt
AI بكلمات بسيطة
جارٍ كتابة شرح قصير…
كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.
tại ngoại hậu cứu
- ta̰ːʔj˨˩ ŋwa̰ːʔj˨˩ hə̰ʔw˨˩ kiw˧˥ Hà Nội
- ta̰ːj˨˨ ŋwa̰ːj˨˨ hə̰w˨˨ kɨ̰w˩˧ Huế
- taːj˨˩˨ ŋwaːj˨˩˨ həw˨˩˨ kɨw˧˥ Saigon
- taːj˨˨ ŋwaːj˨˨ həw˨˨ kɨw˩˩ Vinh
- ta̰ːj˨˨ ŋwa̰ːj˨˨ hə̰w˨˨ kɨw˩˩ Thanh Chương
- ta̰ːj˨˨ ŋwa̰ːj˨˨ hə̰w˨˨ kɨ̰w˩˧ Hà Tĩnh
Định nghĩa
- Nói người bị can được ở ngoài nhà giam để chờ tòa án xét hỏi và định tội (cũ). Hiện giờ ông đồ vẫn được tại ngoại hậu cứu, nhưng nay mai toà án xét xử thì thế nào rồi cũng phải tù. (Vũ Trọng Phụng)
بالإنجليزية
- bail release from imprisonment on payment of such money
تحدّث عن هذه الكلمة "tại ngoại hậu cứu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A1i%20ngo%E1%BA%A1i%20h%E1%BA%ADu%20c%E1%BB%A9u. Accessed 7 Nov. 2026. tại ngoại hậu cứu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A1i%20ngo%E1%BA%A1i%20h%E1%BA%ADu%20c%E1%BB%A9u "tại ngoại hậu cứu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A1i%20ngo%E1%BA%A1i%20h%E1%BA%ADu%20c%E1%BB%A9u.استشهد بهذا
@misc{ta_i_ngoa_i_ha_u_cu_u_2026,
title = {tại ngoại hậu cứu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A1i%20ngo%E1%BA%A1i%20h%E1%BA%ADu%20c%E1%BB%A9u},
urldate = {2026-11-07}
}