tấc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tấc¹
noun
- Đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc (0, 0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0, 0645 mét).
- Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười thước, tức bằng 2, 4 mét vuông (tấc Bắc Bộ), hoặc 3, 3 mét vuông (tấc Trung Bộ). Tấc đất, tấc vàng (tục ngữ).
- Xem Tấc
- Tên gọi thông thường của decimet.
Tấc²
- tək˧˥ Hà Nội
- tə̰k˩˧ Huế
- tək˧˥ Saigon
- tək˩˩ Vinh, Thanh Chương
- tə̰k˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Tấm lòng (thường dùng với ý khiêm nhường). Tấc lòng.
In English
- decimetre one-tenth of a metre
Talk about this word "tấc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5c. Accessed 6 Nov. 2026. tấc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5c "tấc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5c.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ta_c_2026,
title = {tấc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5c},
urldate = {2026-11-06}
}