tấc

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tấc¹

noun

  1. Đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc (0, 0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0, 0645 mét).
  2. Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười thước, tức bằng 2, 4 mét vuông (tấc Bắc Bộ), hoặc 3, 3 mét vuông (tấc Trung Bộ). Tấc đất, tấc vàng (tục ngữ).
  3. Xem Tấc
  4. Tên gọi thông thường của decimet.

Tấc²

  • tək˧˥ Hà Nội
  • tə̰k˩˧ Huế
  • tək˧˥ Saigon
  • tək˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tə̰k˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Tấm lòng (thường dùng với ý khiêm nhường). Tấc lòng.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tấc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tấc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5c

Chicago

"tấc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5c.

BibTeX
@misc{ta_c_2026,
  title = {tấc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5c},
  urldate = {2026-11-06}
}