tấn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tấn
noun
- Đơn vị đo khối lượng bằng 1.000 kilôgam. Năng suất 10 tấn lúa một héc-ta.
- Đơn vị đo dung tích của tàu bè bằng 2,8317 mét khối.
- Đơn vị đo lượng có thể chở được của tàu bè bằng 1,1327 mét khối.
- Lớp có tính cao trào ở mỗi vở diễn sân khấu. tấn tuồng Sơn Hậu
- Thế võ, đứng chùng và dồn lực xuống hai chân cho vững. thế xuống tấn
verb
- Hỏi thăm. Cổ tự vô danh nan vấn tấn (Nguyễn Du)
- Lấy khẩu cung.
- Tiến lên.
- Tiến bộ.
In English
- ton various units of mass notionally equivalent to a tun
- metric ton unit of mass equal to 1000 kilograms
Talk about this word "tấn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5n. Accessed 6 Nov. 2026. tấn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5n "tấn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ta_n_2026,
title = {tấn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5n},
urldate = {2026-11-06}
}