tấn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tấn

noun

  1. Đơn vị đo khối lượng bằng 1.000 kilôgam. Năng suất 10 tấn lúa một héc-ta.
  2. Đơn vị đo dung tích của tàu bè bằng 2,8317 mét khối.
  3. Đơn vị đo lượng có thể chở được của tàu bè bằng 1,1327 mét khối.
  4. Lớp có tính cao trào ở mỗi vở diễn sân khấu. tấn tuồng Sơn Hậu
  5. Thế võ, đứng chùng và dồn lực xuống hai chân cho vững. thế xuống tấn

verb

  1. Hỏi thăm. Cổ tự vô danh nan vấn tấn (Nguyễn Du)
  2. Lấy khẩu cung.
  3. Tiến lên.
  4. Tiến bộ.

In English

  • ton various units of mass notionally equivalent to a tun
  • metric ton unit of mass equal to 1000 kilograms

Talk about this word

Cite this
MLA

"tấn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tấn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5n

Chicago

"tấn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5n.

BibTeX
@misc{ta_n_2026,
  title = {tấn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5n},
  urldate = {2026-11-06}
}