मिकविन

tất nhiên

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

tất nhiên

  • tət˧˥ ɲiən˧˧ Hà Nội
  • tə̰k˩˧ ɲiəŋ˧˥ Huế
  • tək˧˥ ɲiəŋ˧˧ Saigon
  • tət˩˩ ɲiən˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tə̰t˩˧ ɲiən˧˥˧ Hà Tĩnh

यह कहाँ से आया

Âm Hán-Việt của chữ Hán 必然.

__NOEDITSECTION__

विशेषण

  1. Chắc chắn, nhất định phải như vậy, không thể khác được. Muốn tiến bộ tất nhiên phải cố gắng nhiều.

अंग्रेज़ी में

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"tất nhiên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5t%20nhi%C3%AAn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tất nhiên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5t%20nhi%C3%AAn

Chicago

"tất nhiên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5t%20nhi%C3%AAn.

BibTeX
@misc{ta_t_nhie_n_2026,
  title = {tất nhiên},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A5t%20nhi%C3%AAn},
  urldate = {2026-11-07}
}