tầm thường

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tầm thường

  • tə̤m˨˩ tʰɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • təm˧˧ tʰɨəŋ˧˧ Huế
  • təm˨˩ tʰɨəŋ˨˩ Saigon
  • təm˧˧ tʰɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 尋常.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Hết sức thường, không nổi bật, không có gì đặc sắc (hàm ý chê). Thị hiếu tầm thường.
  2. . Bình thường, không quý phái, không được nhiều yêu thích, không có gì đặc sắc. Việc tầm thường hằng ngày.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tầm thường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A7m%20th%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tầm thường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A7m%20th%C6%B0%E1%BB%9Dng

Chicago

"tầm thường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A7m%20th%C6%B0%E1%BB%9Dng.

BibTeX
@misc{ta_m_thu_o_ng_2026,
  title = {tầm thường},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A7m%20th%C6%B0%E1%BB%9Dng},
  urldate = {2026-11-07}
}