tầng lửng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tầng lửng

  • tə̤ŋ˨˩ lɨ̰ŋ˧˩˧ Hà Nội
  • təŋ˧˧ lɨŋ˧˩˨ Huế
  • təŋ˨˩ lɨŋ˨˩˦ Saigon
  • təŋ˧˧ lɨŋ˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • təŋ˧˧ lɨ̰ʔŋ˧˩ Hà Tĩnh

noun

  1. Gian lưng chừng căn nhà, nhỏ hẹp và có thể tối tăm, dùng chứa vật dụng ít thiết thực hoặc để ngủ tạm qua bữa.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tầng lửng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A7ng%20l%E1%BB%ADng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tầng lửng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A7ng%20l%E1%BB%ADng

Chicago

"tầng lửng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A7ng%20l%E1%BB%ADng.

BibTeX
@misc{ta_ng_lu_ng_2026,
  title = {tầng lửng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%A7ng%20l%E1%BB%ADng},
  urldate = {2026-11-07}
}