tập đoàn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tập đoàn
- tə̰ʔp˨˩ ɗwa̤ːn˨˩ Hà Nội
- tə̰p˨˨ ɗwaːŋ˧˧ Huế
- təp˨˩˨ ɗwaːŋ˨˩ Saigon
- təp˨˨ ɗwan˧˧ Vinh
- tə̰p˨˨ ɗwan˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 集團.
__NOEDITSECTION__
noun
- Tập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng chính trị, đối lập với những tập hợp người khác. Tập đoàn thống trị.
- Tập hợp những người có cùng một nghề làm ăn chung với nhau, với quy mô nhỏ. Tập đoàn đánh cá.
- Tập hợp nhiều sinh vật cùng loại sống quây quần bên nhau. Tập đoàn san hô.
adjective
- . Tập thể. Làm ăn. Tát nước tập đoàn.
In English
- colony group of organisms
Talk about this word "tập đoàn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%ADp%20%C4%91o%C3%A0n. Accessed 7 Nov. 2026. tập đoàn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%ADp%20%C4%91o%C3%A0n "tập đoàn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%ADp%20%C4%91o%C3%A0n.Cite this
@misc{ta_p_oa_n_2026,
title = {tập đoàn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%ADp%20%C4%91o%C3%A0n},
urldate = {2026-11-07}
}