tập đoàn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tập đoàn

  • tə̰ʔp˨˩ ɗwa̤ːn˨˩ Hà Nội
  • tə̰p˨˨ ɗwaːŋ˧˧ Huế
  • təp˨˩˨ ɗwaːŋ˨˩ Saigon
  • təp˨˨ ɗwan˧˧ Vinh
  • tə̰p˨˨ ɗwan˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 集團.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Tập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng chính trị, đối lập với những tập hợp người khác. Tập đoàn thống trị.
  2. Tập hợp những người có cùng một nghề làm ăn chung với nhau, với quy mô nhỏ. Tập đoàn đánh cá.
  3. Tập hợp nhiều sinh vật cùng loại sống quây quần bên nhau. Tập đoàn san hô.

adjective

  1. . Tập thể. Làm ăn. Tát nước tập đoàn.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tập đoàn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%ADp%20%C4%91o%C3%A0n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tập đoàn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%ADp%20%C4%91o%C3%A0n

Chicago

"tập đoàn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%ADp%20%C4%91o%C3%A0n.

BibTeX
@misc{ta_p_oa_n_2026,
  title = {tập đoàn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%ADp%20%C4%91o%C3%A0n},
  urldate = {2026-11-07}
}