tặng thưởng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tặng thưởng

  • ta̰ʔŋ˨˩ tʰɨə̰ŋ˧˩˧ Hà Nội
  • ta̰ŋ˨˨ tʰɨəŋ˧˩˨ Huế
  • taŋ˨˩˨ tʰɨəŋ˨˩˦ Saigon
  • taŋ˨˨ tʰɨəŋ˧˩ Vinh
  • ta̰ŋ˨˨ tʰɨəŋ˧˩ Thanh Chương
  • ta̰ŋ˨˨ tʰɨə̰ʔŋ˧˩ Hà Tĩnh

verb

  1. Tặng để khen ngợi về thành tích, công lao của cá nhân hay tập thể. Được nhà nước tặng thưởng huân chương lao động.

In English

  • reward something of value given in return for an act

Talk about this word

Cite this
MLA

"tặng thưởng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%B7ng%20th%C6%B0%E1%BB%9Fng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tặng thưởng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%B7ng%20th%C6%B0%E1%BB%9Fng

Chicago

"tặng thưởng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%B7ng%20th%C6%B0%E1%BB%9Fng.

BibTeX
@misc{ta_ng_thu_o_ng_2026,
  title = {tặng thưởng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BA%B7ng%20th%C6%B0%E1%BB%9Fng},
  urldate = {2026-11-07}
}