Tịnh độ tông
Tiếng Việt · Синонимы и антонимы
AI Простыми словами
Пишу короткое объяснение…
Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.
Tịnh độ tông
- tḭ̈ʔŋ˨˩ ɗo̰ʔ˨˩ təwŋ˧˧
- tḭ̈n˨˨ ɗo̰˨˨ təwŋ˧˥
- tɨn˨˩˨ ɗo˨˩˨ təwŋ˧˧
- tïŋ˨˨ ɗo˨˨ təwŋ˧˥
- tḭ̈ŋ˨˨ ɗo̰˨˨ təwŋ˧˥
- tḭ̈ŋ˨˨ ɗo̰˨˨ təwŋ˧˥˧
Откуда оно
Âm Hán-Việt của chữ Hán 淨土宗, trong đó: 淨土 (“tịnh độ”) và 宗 (“tông phái”).
__NOEDITSECTION__
Синонимы и антонимы
По-английски
- Pure Land Translations
Обсудить это слово "Tịnh độ tông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%8Bnh%20%C4%91%E1%BB%99%20t%C3%B4ng. Accessed 7 Nov. 2026. Tịnh độ tông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%8Bnh%20%C4%91%E1%BB%99%20t%C3%B4ng "Tịnh độ tông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%8Bnh%20%C4%91%E1%BB%99%20t%C3%B4ng.Цитировать
@misc{ti_nh_o_to_ng_2026,
title = {Tịnh độ tông},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%8Bnh%20%C4%91%E1%BB%99%20t%C3%B4ng},
urldate = {2026-11-07}
}