tồn tại

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tồn tại

  • to̤n˨˩ ta̰ːʔj˨˩ Hà Nội
  • toŋ˧˧ ta̰ːj˨˨ Huế
  • toŋ˨˩ taːj˨˩˨ Saigon
  • ton˧˧ taːj˨˨ Vinh
  • ton˧˧ ta̰ːj˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 存在.

noun

  1. Thế giới bên ngoài có được một cách khách quan, độc lập với ý thức của con người.
  2. . Vấn đề tồn tại (nói tắt). Khắc phục các tồn tại.

verb

  1. Ở trạng thái có thật, con người có thể nhận biết bằng giác quan, không phải do tưởng tượng ra. Sự tồn tại và phát triển của xã hội.
  2. . Còn lại, chưa mất đi, chưa được giải quyết. Đang tồn tại nhiều khuyết điểm.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tồn tại." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%93n%20t%E1%BA%A1i. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tồn tại. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%93n%20t%E1%BA%A1i

Chicago

"tồn tại." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%93n%20t%E1%BA%A1i.

BibTeX
@misc{to_n_ta_i_2026,
  title = {tồn tại},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%93n%20t%E1%BA%A1i},
  urldate = {2026-11-07}
}