tồn tại
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tồn tại
- to̤n˨˩ ta̰ːʔj˨˩ Hà Nội
- toŋ˧˧ ta̰ːj˨˨ Huế
- toŋ˨˩ taːj˨˩˨ Saigon
- ton˧˧ taːj˨˨ Vinh
- ton˧˧ ta̰ːj˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 存在.
noun
- Thế giới bên ngoài có được một cách khách quan, độc lập với ý thức của con người.
- . Vấn đề tồn tại (nói tắt). Khắc phục các tồn tại.
verb
- Ở trạng thái có thật, con người có thể nhận biết bằng giác quan, không phải do tưởng tượng ra. Sự tồn tại và phát triển của xã hội.
- . Còn lại, chưa mất đi, chưa được giải quyết. Đang tồn tại nhiều khuyết điểm.
In English
Talk about this word "tồn tại." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%93n%20t%E1%BA%A1i. Accessed 7 Nov. 2026. tồn tại. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%93n%20t%E1%BA%A1i "tồn tại." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%93n%20t%E1%BA%A1i.Cite this
@misc{to_n_ta_i_2026,
title = {tồn tại},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%93n%20t%E1%BA%A1i},
urldate = {2026-11-07}
}