tổ chức
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tổ chức
- to̰˧˩˧ ʨɨk˧˥ Hà Nội
- to˧˩˨ ʨɨ̰k˩˧ Huế
- to˨˩˦ ʨɨk˧˥ Saigon
- to˧˩ ʨɨk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- to̰ʔ˧˩ ʨɨ̰k˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 組織.
noun
- Tập hợp nhóm người theo chức năng nhất định để hoạt động vì lợi ích chung nào đó. Tổ chức thanh niên.
- Tổ chức chính trị xã hội với cơ cấu và kỉ luật chặt chẽ. Có ý thức tổ chức.
verb
- Sắp xếp, bố trí thành các bộ phận để cùng thực hiện một nhiệm vụ hoặc cùng một chức năng chung. Tổ chức lại các phòng trong cơ quan.
- Sắp xếp, bố trí để làm cho có trật tự, nề nếp. Tổ chức đời sống gia đình.
- Tiến hành một công việc theo cách thức, trình tự nào. Tổ chức hội nghị.
- Kết nạp vào tổ chức, đoàn thể. Được tổ chức vào.
- Tổ chức hôn lễ, nói tắt. Anh chị ấy cuối tháng sẽ tổ chức.
In English
- host perform the role of a host
- form to give shape
- organization quality of being organized
- arrange to set up, organise; to put in order
- organize to arrange in working order
- establishment that which is established
- booking engagement of a performer
Talk about this word "tổ chức." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95%20ch%E1%BB%A9c. Accessed 7 Nov. 2026. tổ chức. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95%20ch%E1%BB%A9c "tổ chức." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95%20ch%E1%BB%A9c.Cite this
@misc{to_chu_c_2026,
title = {tổ chức},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95%20ch%E1%BB%A9c},
urldate = {2026-11-07}
}