tổ chức

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tổ chức

  • to̰˧˩˧ ʨɨk˧˥ Hà Nội
  • to˧˩˨ ʨɨ̰k˩˧ Huế
  • to˨˩˦ ʨɨk˧˥ Saigon
  • to˧˩ ʨɨk˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • to̰ʔ˧˩ ʨɨ̰k˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 組織.

noun

  1. Tập hợp nhóm người theo chức năng nhất định để hoạt động vì lợi ích chung nào đó. Tổ chức thanh niên.
  2. Tổ chức chính trị xã hội với cơ cấu và kỉ luật chặt chẽ. Có ý thức tổ chức.

verb

  1. Sắp xếp, bố trí thành các bộ phận để cùng thực hiện một nhiệm vụ hoặc cùng một chức năng chung. Tổ chức lại các phòng trong cơ quan.
  2. Sắp xếp, bố trí để làm cho có trật tự, nề nếp. Tổ chức đời sống gia đình.
  3. Tiến hành một công việc theo cách thức, trình tự nào. Tổ chức hội nghị.
  4. Kết nạp vào tổ chức, đoàn thể. Được tổ chức vào.
  5. Tổ chức hôn lễ, nói tắt. Anh chị ấy cuối tháng sẽ tổ chức.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tổ chức." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95%20ch%E1%BB%A9c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tổ chức. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95%20ch%E1%BB%A9c

Chicago

"tổ chức." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95%20ch%E1%BB%A9c.

BibTeX
@misc{to_chu_c_2026,
  title = {tổ chức},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95%20ch%E1%BB%A9c},
  urldate = {2026-11-07}
}