tổng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tổng

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 總.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Đơn vi hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều xã.
  2. Chánh tổng (nói tắt), một chức vụ của chính quyền, thời Pháp thuộc ở Việt Nam. Ông tổng ông xã.
  3. Tổng số (nói tắt), biểu thức toán học là phép cộng của các biểu thức nhỏ. Tính tổng của x và y

adjective

  1. Từ hợp với tên một cơ quan hoặc một chức vụ thành tên cơ quan quản lý cao nhất hay chức vụ lãnh đạo bao trùm. Tổng cục bưu điện.
  2. Từ hợp với một động từ thành một từ biểu thị một hoạt động có nhiều hay mọi người tham gia hoặc là đối tượng. Tổng bãi công.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tổng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tổng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng

Chicago

"tổng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng.

BibTeX
@misc{to_ng_2026,
  title = {tổng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng},
  urldate = {2026-11-06}
}