tổng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tổng
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 總.
__NOEDITSECTION__
noun
- Đơn vi hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều xã.
- Chánh tổng (nói tắt), một chức vụ của chính quyền, thời Pháp thuộc ở Việt Nam. Ông tổng ông xã.
- Tổng số (nói tắt), biểu thức toán học là phép cộng của các biểu thức nhỏ. Tính tổng của x và y
adjective
- Từ hợp với tên một cơ quan hoặc một chức vụ thành tên cơ quan quản lý cao nhất hay chức vụ lãnh đạo bao trùm. Tổng cục bưu điện.
- Từ hợp với một động từ thành một từ biểu thị một hoạt động có nhiều hay mọi người tham gia hoặc là đối tượng. Tổng bãi công.
In English
Talk about this word "tổng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng. Accessed 6 Nov. 2026. tổng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng "tổng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng.Cite this
@misc{to_ng_2026,
title = {tổng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng},
urldate = {2026-11-06}
}