tổng đốc
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
tổng đốc
- tə̰wŋ˧˩˧ ɗəwk˧˥ Hà Nội
- təwŋ˧˩˨ ɗə̰wk˩˧ Huế
- təwŋ˨˩˦ ɗəwk˧˥ Saigon
- təwŋ˧˩ ɗəwk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- tə̰ʔwŋ˧˩ ɗə̰wk˩˧ Hà Tĩnh
ουσιαστικό
- Chức quan đứng đầu một tỉnh hoặc nhiều tỉnh từ năm 1831 (trong thời phong kiến và Pháp thuộc). Thường thì có 15 tổng đốc cai quản 31 tỉnh.
Στα αγγλικά
- governor-general commonwealth official
- zongdu governor
Συζήτησε αυτή τη λέξη "tổng đốc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20%C4%91%E1%BB%91c. Accessed 7 Nov. 2026. tổng đốc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20%C4%91%E1%BB%91c "tổng đốc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20%C4%91%E1%BB%91c.Παραπομπή
@misc{to_ng_o_c_2026,
title = {tổng đốc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20%C4%91%E1%BB%91c},
urldate = {2026-11-07}
}