tổng hợp

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tổng hợp

  • tə̰wŋ˧˩˧ hə̰ːʔp˨˩ Hà Nội
  • təwŋ˧˩˨ hə̰ːp˨˨ Huế
  • təwŋ˨˩˦ həːp˨˩˨ Saigon
  • təwŋ˧˩ həːp˨˨ Vinh
  • təwŋ˧˩ hə̰ːp˨˨ Thanh Chương
  • tə̰ʔwŋ˧˩ hə̰ːp˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 總合.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Tổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đó làm thành một chỉnh thể. Tổng hợp các ý kiến thảo luận.
  2. Điều chế hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản hơn.

Opposite: phân tích

adjective

  1. Được chế tạo ra từ những chất đơn giản bằng phản ứng hoá học. Sợi tổng hợp.
  2. Bao gồm nhiều thành phần có quan hệ chặt chẽ với nhau, làm thành một chỉnh thể. Môn kĩ thuật tổng hợp.
  3. Bao gồm nhiều loại, nhiều thứ khác nhau. Cửa hàng bách hoá tổng hợp.

Thesaurus

verb

Opposite: phân tích

In English

  • synthesis formation of something complex or coherent

Talk about this word

Cite this
MLA

"tổng hợp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20h%E1%BB%A3p. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tổng hợp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20h%E1%BB%A3p

Chicago

"tổng hợp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20h%E1%BB%A3p.

BibTeX
@misc{to_ng_ho_p_2026,
  title = {tổng hợp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20h%E1%BB%A3p},
  urldate = {2026-11-07}
}