tổng hợp
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tổng hợp
- tə̰wŋ˧˩˧ hə̰ːʔp˨˩ Hà Nội
- təwŋ˧˩˨ hə̰ːp˨˨ Huế
- təwŋ˨˩˦ həːp˨˩˨ Saigon
- təwŋ˧˩ həːp˨˨ Vinh
- təwŋ˧˩ hə̰ːp˨˨ Thanh Chương
- tə̰ʔwŋ˧˩ hə̰ːp˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 總合.
__NOEDITSECTION__
verb
- Tổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đó làm thành một chỉnh thể. Tổng hợp các ý kiến thảo luận.
- Điều chế hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản hơn.
Opposite: phân tích
adjective
- Được chế tạo ra từ những chất đơn giản bằng phản ứng hoá học. Sợi tổng hợp.
- Bao gồm nhiều thành phần có quan hệ chặt chẽ với nhau, làm thành một chỉnh thể. Môn kĩ thuật tổng hợp.
- Bao gồm nhiều loại, nhiều thứ khác nhau. Cửa hàng bách hoá tổng hợp.
Thesaurus
verb
Opposite: phân tích
In English
- synthesis formation of something complex or coherent
Talk about this word "tổng hợp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20h%E1%BB%A3p. Accessed 7 Nov. 2026. tổng hợp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20h%E1%BB%A3p "tổng hợp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20h%E1%BB%A3p.Cite this
@misc{to_ng_ho_p_2026,
title = {tổng hợp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20h%E1%BB%A3p},
urldate = {2026-11-07}
}