tổng thống

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tổng thống

  • tə̰wŋ˧˩˧ tʰəwŋ˧˥ Hà Nội
  • təwŋ˧˩˨ tʰə̰wŋ˩˧ Huế
  • təwŋ˨˩˦ tʰəwŋ˧˥ Saigon
  • təwŋ˧˩ tʰəwŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tə̰ʔwŋ˧˩ tʰə̰wŋ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 總統.

__NOEDITSECTION__

Định nghĩa

  1. Người đứng đầu một nước cộng hòa, bao gồm theo thể chế chủ nghĩa tư bản hay chủ nghĩa tự do.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tổng thống." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20th%E1%BB%91ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tổng thống. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20th%E1%BB%91ng

Chicago

"tổng thống." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20th%E1%BB%91ng.

BibTeX
@misc{to_ng_tho_ng_2026,
  title = {tổng thống},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20th%E1%BB%91ng},
  urldate = {2026-11-07}
}