tổng trưởng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tổng trưởng

  • tə̰wŋ˧˩˧ ʨɨə̰ŋ˧˩˧ Hà Nội
  • təwŋ˧˩˨ tʂɨəŋ˧˩˨ Huế
  • təwŋ˨˩˦ tʂɨəŋ˨˩˦ Saigon
  • təwŋ˧˩ tʂɨəŋ˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • tə̰ʔwŋ˧˩ tʂɨə̰ʔŋ˧˩ Hà Tĩnh

noun

  1. (Cũ) Như bộ trưởng Thủ tướng Trần Văn Hương tiến hành cải tổ nội các với sự tham gia của Nguyễn Văn Thiệu (Đệ nhị Phó Thủ tướng), Trần Văn Minh (Tổng trưởng Quân lực), Linh Quang Viên (Tổng trưởng Tâm lý chiến) và Nguyễn Cao Kỳ (Tổng trưởng Thanh niên Thể thao).

In English

  • minister politician who heads a ministry

Talk about this word

Cite this
MLA

"tổng trưởng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Fng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tổng trưởng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Fng

Chicago

"tổng trưởng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Fng.

BibTeX
@misc{to_ng_tru_o_ng_2026,
  title = {tổng trưởng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%95ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Fng},
  urldate = {2026-11-07}
}