tới

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tới

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 逮 (HV: đãi).

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Sắp đến. Tuần tới.

verb

  1. Đạt được nơi nhằm làm mục đích cho một chuyến đi, cuộc đi. Tàu tới ga lúc tám giờ.

preposition

  1. Một giới hạn trong thời gian hay trong không gian. Ô-tô chạy tới bến mới đổ khách.
  2. Một điểm xác định dùng làm mốc trong thời gian hay trong không gian. Tôi cũng học cho tới nghỉ hè như các bạn.

In English

  • until up to the time of
  • up to 3. as much as, no more than

Talk about this word

Cite this
MLA

"tới." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%9Bi. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tới. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%9Bi

Chicago

"tới." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%9Bi.

BibTeX
@misc{to_i_2026,
  title = {tới},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%9Bi},
  urldate = {2026-11-06}
}