tụ điện
Tiếng Việt
AI Простыми словами
Пишу короткое объяснение…
Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.
tụ điện
- tṵʔ˨˩ ɗiə̰ʔn˨˩ Hà Nội
- tṵ˨˨ ɗiə̰ŋ˨˨ Huế
- tu˨˩˨ ɗiəŋ˨˩˨ Saigon
- tu˨˨ ɗiən˨˨ Vinh
- tṵ˨˨ ɗiə̰n˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
существительное
- Dụng cụ gồm hai mặt dẫn điện bằng kim loại, giữa có một lớp điện môi, dùng để tích điện. Thay tụ điện cho quạt trần.
По-английски
- capacitor electronic component
Обсудить это слово "tụ điện." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%A5%20%C4%91i%E1%BB%87n. Accessed 7 Nov. 2026. tụ điện. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%A5%20%C4%91i%E1%BB%87n "tụ điện." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%A5%20%C4%91i%E1%BB%87n.Цитировать
@misc{tu_ie_n_2026,
title = {tụ điện},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%A5%20%C4%91i%E1%BB%87n},
urldate = {2026-11-07}
}