tủ lạnh
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tủ lạnh
- tṵ˧˩˧ la̰ʔjŋ˨˩ Hà Nội
- tu˧˩˨ la̰n˨˨ Huế
- tu˨˩˦ lan˨˩˨ Saigon
- tu˧˩ lajŋ˨˨ Vinh
- tu˧˩ la̰jŋ˨˨ Thanh Chương
- tṵʔ˧˩ la̰jŋ˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ ghép giữa tủ + lạnh.
__NOEDITSECTION__
noun
- Tủ có thiết bị làm lạnh để giữ cho các thứ đựng bên trong (thường là thực phẩm) được ở trạng thái không bị hư hỏng trong thời gian đủ dài so với mong muốn. Bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh.
In English
- refrigerator appliance
Talk about this word "tủ lạnh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%A7%20l%E1%BA%A1nh. Accessed 7 Nov. 2026. tủ lạnh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%A7%20l%E1%BA%A1nh "tủ lạnh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%A7%20l%E1%BA%A1nh.Cite this
@misc{tu_la_nh_2026,
title = {tủ lạnh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%A7%20l%E1%BA%A1nh},
urldate = {2026-11-07}
}